Ống Cao Su Nước và Khí
Ống cao su có cốt vải để cung cấp nước và khí nén trong xây dựng, công nghiệp và khai thác mỏ.
- ⏱ Thời gian giao hàng: 25-30 ngày
- ✓ Kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt
- 🌍 Vận chuyển toàn cầu
- 🏭 Giá trực tiếp từ nhà máy
✓ Phản hồi trong 8 giờ · FOB China · MOQ 1 000m & kg
Tính Năng
- Ống lõi cao su EPDM
- Cốt vải cường độ cao
- Vỏ ngoài chịu ozone
- Phạm vi nhiệt độ rộng
- Áp suất làm việc tới 20 bar
Ứng Dụng
- Cung cấp khí nén
- Phân phối nước tại công trình
- Ứng dụng công nghiệp chung
- Khai thác mỏ và đá
- Nông nghiệp
Ống cao su dẫn khí là một ống mềm dùng để di chuyển và phân phối chất lỏng hoặc khí. Ống cao su có nhiều kích cỡ và thành phần vật liệu khác nhau. Dùng cho đường dẫn khí, truyền tải nước, hóa chất nhẹ, chân không nhẹ và các ứng dụng công nghiệp nói chung. Tên gọi khác: Ống dẫn khí cao su, Ống dẫn khí gia cường linh hoạt, ống dẫn khí gia cố, đường ống dẫn khí cao su. Ứng dụng áp suất thấp để nén và phân phối. Ống này phù hợp để dẫn khí nén và nước.
Ống lõi: Cao su tổng hợp NR & SBR.
Gia cường: Sợi tổng hợp cường độ cao bện hoặc xoắn.
Vỏ bọc: Cao su tổng hợp NR & SBR.
Ứng dụng: Để dẫn khí, khí trơ, nước khoáng, chất lỏng, v.v. Tòa nhà, nông nghiệp và Công nghiệp.
Phạm vi Nhiệt độ: - 30 °C đến +80 °C (22°F đến 176°F)
Loại ống cao su dẫn khí đa năng kinh tế này dùng cho khí và nước cho các ứng dụng công nghiệp, xây dựng và nông nghiệp khác nhau, nơi dầu không được coi là yếu tố quan trọng. Khả năng chống mài mòn và ozone tốt, có thể chống nứt do ánh nắng và lão hóa. Rất dẻo dai và chống gập.
| Mã SP | Kích thước | Đường kính trong | Độ dày | Chiều dài | Áp suất làm việc | Áp suất phá vỡ | Trọng lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| # | Inch | mm | mm | m/coil | Bar | Bar | kg/m |
| SHRA0512 | 3/16" | 5 | 3.5 | 100 | 20 | 60 | 0.13 |
| SHRA0613 | 1/4" | 6 | 3.5 | 100 | 20 | 60 | 0.17 |
| SHRA0815 | 5/16" | 8 | 3.5 | 100 | 20 | 60 | 0.23 |
| SHRA1017 | 3/8" | 10 | 3.5 | 100 | 20 | 60 | 0.26 |
| SHRA1322 | 1/2" | 13 | 4.5 | 100 | 20 | 60 | 0.36 |
| SHRA1625 | 5/8" | 16 | 4.5 | 50 | 20 | 60 | 0.53 |
| SHRA1929 | 3/4" | 19 | 5 | 50 | 20 | 60 | 0.64 |
| SHRA2536 | 1" | 25 | 5.5 | 50 | 20 | 60 | 0.85 |
| SHRA3243 | 1-1/4" | 32 | 5.5 | 50 | 15 | 45 | 1.26 |
| SHRA3850 | 1-1/2" | 38 | 6 | 50 | 15 | 45 | 1.42 |
| SHRA5165 | 2" | 51 | 7 | 50 | 15 | 45 | 1.80 |
Câu Hỏi Thường Gặp
What makes rubber air and water hose better than PVC?
Rubber hose provides superior flexibility in cold temperatures (down to −40°C), better abrasion resistance, higher burst pressure, and longer service life in heavy-duty industrial and outdoor environments where PVC would harden or crack.
What is the maximum working pressure?
Working pressure ranges from 150 to 300 PSI (10–21 bar) depending on construction and diameter. The inner tube, fabric braiding or spiral reinforcement, and outer cover work together to achieve high pressure ratings.
What is the temperature range?
The rubber air and water hose operates from −40°C to +100°C (−40°F to +212°F), making it suitable for steam, hot water, and Arctic outdoor use where PVC and many plastics would fail.
What are the main applications?
Main applications include air supply for pneumatic tools, general water supply, industrial plant maintenance, mining operations, agriculture, construction equipment, and shipyard use.
What sizes are available?
Available in inner diameters from 1/4 inch to 2 inches (6 mm to 50 mm). Standard lengths are 20 m, 30 m, or 50 m per reel. Custom OEM lengths are supported.
How heavy is rubber hose compared to PVC?
Rubber hose is typically 2–3× heavier than equivalent PVC hose. This is a trade-off for its superior durability and performance in demanding conditions.
What fittings are used?
Standard BSP and NPT threaded brass fittings are used. Quick-connect industrial couplers, barbed insert fittings, and custom assemblies can be supplied for OEM orders.
What is the minimum order quantity?
MOQ tiêu chuẩn là 1.000 mét mỗi thông số kỹ thuật. Liên hệ đội ngũ bán hàng để biết thêm về đơn hàng kết hợp.
Quan tâm đến Ống Cao Su Nước và Khí?
Gửi yêu cầu của bạn và nhận báo giá nhà máy cạnh tranh trong 24 giờ.